Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kipperđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish was kippered and served warm.
/kˈɪpəd/
kippered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của kipper.
The fish was kippered and served warm.