Nghĩa tiếng Việt
- Con dao.danh từEN-VI Dict
- Dao mổ.danh từEN-VI Dict
- Dao cắt gọt, dao nạo.danh từEN-VI Dict
- Đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao.động từEN-VI Dict
- Dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knife cut through the apple easily.
-
Be careful when you use that sharp knife.
-
She used a knife to trim the paper.
-
He knifed the rope in one quick motion.
-
They tried to knife his chances quietly.