TanroDictionary

knife

/naɪf/

Anh
0

knife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con dao; Dao mổ; Dao cắt gọt, dao nạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con dao.danh từEN-VI Dict
  2. Dao mổ.danh từEN-VI Dict
  3. Dao cắt gọt, dao nạo.danh từEN-VI Dict
  4. Đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao.động từEN-VI Dict
  5. Dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knife cut through the apple easily.

  2. Be careful when you use that sharp knife.

  3. She used a knife to trim the paper.

  4. He knifed the rope in one quick motion.

  5. They tried to knife his chances quietly.