Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của knifeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She knifed the paper into small strips.
/naɪft/
knifed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của knife.
She knifed the paper into small strips.