Nghĩa tiếng Việt
- Bàn rửa dao.danh từEN-VI Dict
- Ghế nóc xe (ghế đôi kê theo chiều dọc trên nóc xe buýt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She set the cups near the knife-board.
-
We sat on the knife-board above the bus.
/ˈnɑɪfˈbɔrd/
knife-board là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn rửa dao; Ghế nóc xe (ghế đôi kê theo chiều dọc trên nóc xe buýt).
She set the cups near the knife-board.
We sat on the knife-board above the bus.