Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người lập dị, người gàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That kook wears hats in the middle of summer.
/kuːk/
kook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) người lập dị, người gàn.
That kook wears hats in the middle of summer.