TanroDictionary Sổ từ

kookie

/kˈuːki/

Anh
0

kookie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) lập dị, gàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) lập dị, gàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her kookie laugh made the class giggle.