TanroDictionary

lacquer

/ˈlækə(r)/

Anh
0

lacquer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơn; Đồ gỗ sơn; Sơn, quét sơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơn.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ gỗ sơn.danh từEN-VI Dict
  3. Sơn, quét sơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A lacquer helped the team.

  2. The table had a dark lacquer finish.

  3. He lacquered the chair by hand.