Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lacquer.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is lacquering the table with care.
/lˈækərɪŋ/
lacquering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lacquer.
She is lacquering the table with care.