Nghĩa tiếng Việt
- Người tù khổ sai.danh từEN-VI Dict
- Án tù khổ sai.danh từEN-VI Dict
- Bắt giam.động từEN-VI Dict
- Bắt đi tù khổ sai.động từEN-VI Dict
- Sự trễ, sự chậm.danh từEN-VI Dict
- Đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau.động từEN-VI Dict
- Nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi... ).danh từEN-VI Dict
- Nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old lag cleaned the yard in silence.
-
He received a long lag for theft.
-
The police lagged the suspect overnight.
-
They lagged him after the trial.
-
The computer experienced a significant lag during the game.