TanroDictionary

lag

/læɡ/

Anh
0

lag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tù khổ sai; Án tù khổ sai; Bắt giam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tù khổ sai.danh từEN-VI Dict
  2. Án tù khổ sai.danh từEN-VI Dict
  3. Bắt giam.động từEN-VI Dict
  4. Bắt đi tù khổ sai.động từEN-VI Dict
  5. Sự trễ, sự chậm.danh từEN-VI Dict
  6. Đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau.động từEN-VI Dict
  7. Nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi... ).danh từEN-VI Dict
  8. Nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old lag cleaned the yard in silence.

  2. He received a long lag for theft.

  3. The police lagged the suspect overnight.

  4. They lagged him after the trial.

  5. The computer experienced a significant lag during the game.