Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lagđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lagged behind the group on the trail.
/lˈæɡd/
lagged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lag.
She lagged behind the group on the trail.