Nghĩa tiếng Việt
- Cừu con; cừu non.danh từEN-VI Dict
- Thịt cừu non.danh từEN-VI Dict
- Người ngây thơ; người yếu đuối.danh từEN-VI Dict
- Em nhỏ (tiếng gọi âu yếm).danh từEN-VI Dict
- Đẻ con (cừu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamb stayed close to its mother.
-
We ate lamb for dinner.
-
He acted like a lamb in the crowd.
-
Sleep well, my little lamb.
-
Our sheep lamb in early spring.