TanroDictionary

lamb

/læm/

Anh
0

lamb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cừu con; cừu non; Thịt cừu non; Người ngây thơ; người yếu đuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cừu con; cừu non.danh từEN-VI Dict
  2. Thịt cừu non.danh từEN-VI Dict
  3. Người ngây thơ; người yếu đuối.danh từEN-VI Dict
  4. Em nhỏ (tiếng gọi âu yếm).danh từEN-VI Dict
  5. Đẻ con (cừu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamb stayed close to its mother.

  2. We ate lamb for dinner.

  3. He acted like a lamb in the crowd.

  4. Sleep well, my little lamb.

  5. Our sheep lamb in early spring.