TanroDictionary Sổ từ

lambent

/ˈlæmbənt/

Anh
0

lambent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lướt nhẹ, liếm nhẹ, nhuốm nhẹ, sáng óng anh, sáng dịu (bầu trời, sao, mắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lướt nhẹ, liếm nhẹ, nhuốm nhẹ, sáng óng anh, sáng dịu (bầu trời, sao, mắt).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lambent light of the stars guided them home.

  2. lambent eyes

    mắt sáng dịu

  3. lambent wit

    tính dí dỏm, dịu dàng