Nghĩa tiếng Việt
- Lướt nhẹ, liếm nhẹ, nhuốm nhẹ, sáng óng anh, sáng dịu (bầu trời, sao, mắt).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lambent light of the stars guided them home.
-
lambent eyes
mắt sáng dịu
-
lambent wit
tính dí dỏm, dịu dàng