lao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V; Nhà lao (nói tắt); Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.
Nghĩa tiếng Việt
Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.danh từWiktionary
Nhà lao (nói tắt).danh từWiktionary
Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.danh từWiktionary
Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa.danh từWiktionary
Phóng mạnh một vật dài. sào.động từWiktionary
Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước.động từWiktionary
Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì.động từWiktionary
. Đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ.động từWiktionary
Ví dụ
Lao phổi.
Lao hạch.
Phòng chống lao.
Bị nhốt trong lao.
Đâm lao.
Cách đọc khác của 「lao」
lao
Anh/laʊ/
Nghĩa tiếng Việt
tính từNgười Lào.EN-VI Dict
tính từTiếng Lào.EN-VI Dict
Ví dụ
My neighbor is Lao and very kind.
She can speak Lao with ease.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm