TanroDictionary Sổ từ

lao

Việt
0

lao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V; Nhà lao (nói tắt); Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.danh từWiktionary
  2. Nhà lao (nói tắt).danh từWiktionary
  3. Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.danh từWiktionary
  4. Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa.danh từWiktionary
  5. Phóng mạnh một vật dài. sào.động từWiktionary
  6. Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước.động từWiktionary
  7. Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì.động từWiktionary
  8. . Đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lao phổi.

  2. Lao hạch.

  3. Phòng chống lao.

  4. Bị nhốt trong lao.

  5. Đâm lao.

Cách đọc khác của 「lao」

lao

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ Người Lào. EN-VI Dict
  2. tính từ Tiếng Lào. EN-VI Dict

Ví dụ

  • My neighbor is Lao and very kind.
  • She can speak Lao with ease.