Nghĩa tiếng Việt
- Sự lầm lỡ, sự lầm lẫn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a small lapsus during his speech.
-
lapsus celami
sự viết lầm
-
lapsus linguae
sự nói lẫn
/ˈlæpsəs/
lapsus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lầm lỡ, sự lầm lẫn.
He made a small lapsus during his speech.
lapsus celami
sự viết lầm
lapsus linguae
sự nói lẫn