Nghĩa tiếng Việt
- Chim chiền chiện.danh từEN-VI Dict
- Sự vui đùa; trò đùa nghịch, trò bông đùa.danh từEN-VI Dict
- Vui đùa, đùa nghịch, bông đùa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A lark flew over the open meadow.
-
They went to the forest to have a lark.
-
The children larked around after school.
-
to have a lark
vui đùa
-
what a lark!
vui nhỉ!, hay nhỉ!