TanroDictionary

lark

/lɑːk/

Anh
0

lark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim chiền chiện; Sự vui đùa; trò đùa nghịch, trò bông đùa; Vui đùa, đùa nghịch, bông đùa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim chiền chiện.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vui đùa; trò đùa nghịch, trò bông đùa.danh từEN-VI Dict
  3. Vui đùa, đùa nghịch, bông đùa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A lark flew over the open meadow.

  2. They went to the forest to have a lark.

  3. The children larked around after school.

  4. to have a lark

    vui đùa

  5. what a lark!

    vui nhỉ!, hay nhỉ!