Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của larkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children larked in the yard after lunch.
/lˈɑːkt/
larked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lark.
The children larked in the yard after lunch.