Nghĩa tiếng Việt
- Khuôn giày, cốt giày.danh từEN-VI Dict
- Lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2.000 kg).danh từEN-VI Dict
- Người cuối cùng, người sau cùng.danh từEN-VI Dict
- Lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng.danh từEN-VI Dict
- Lúc chết, lúc lâm chung.danh từEN-VI Dict
- Sức chịu đựng, sức bền bỉ.danh từEN-VI Dict
- Cuối cùng, sau chót, sau rốt.tính từEN-VI Dict
- Vừa qua, qua, trước.tính từEN-VI Dict
- Gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng.tính từEN-VI Dict
- Vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực.tính từEN-VI Dict
- Cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát.tính từEN-VI Dict
- Không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất.tính từEN-VI Dict
- Cuối cùng, sau cùng, lần cuối.DEN-VI Dict
- Tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cobbler shaped the shoe on a last.
-
The ship carried one last of cargo.
-
He was the last to come to the party.
-
She tried to hold on to the last piece of cake.
-
The old man was near his last moments of life.