Nghĩa tiếng Việt
- Cuối cùng một mất một còn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This was our last-ditch effort to save the company.
-
a last-ditch effort
cố gắng cuối cùng
/ˈlæstˈdɪtʃ/
last-ditch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuối cùng một mất một còn.
This was our last-ditch effort to save the company.
a last-ditch effort
cố gắng cuối cùng