Nghĩa tiếng Việt
- Xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến).danh từEN-VI Dict
- Xuồng du lịch.danh từEN-VI Dict
- Sự hạ thuỷ (tàu).danh từEN-VI Dict
- Hạ thuỷ (tàu).động từEN-VI Dict
- Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ... ); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào... ); giáng (quả đấm... ); ban bố (sắc lệnh... ).động từEN-VI Dict
- Khởi đầu, khai trương.động từEN-VI Dict
- Đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết).động từEN-VI Dict
- Bắt đầu dấn vào, lao vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The launch waited beside the ship all morning.
-
We took a launch across the calm harbor.
-
The launch of the boat took two hours.
-
They will launch the boat at dawn.
-
They launched the new plane with care.