TanroDictionary Sổ từ

launched

/lɑntʃt/

Anh
0

launched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của launch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của launchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team launched a simple learning game.