TanroDictionary Sổ từ

launcher

/ˈlɔːntʃə(r)/

Anh
0

launcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa... ); (Android OS) trình khởi chạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa... ).danh từEN-VI Dict
  2. (Android OS) trình khởi chạy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The launcher sent the ball across the field.

  2. I changed the launcher on my phone.