Nghĩa tiếng Việt
- Người đặt, người gài (bẫy).danh từEN-VI Dict
- Lớp.danh từEN-VI Dict
- Tầng đất, địa tầng.danh từEN-VI Dict
- Cành chiết.danh từEN-VI Dict
- Mái đẻ (trứng).danh từEN-VI Dict
- Dải lúa bị rạp.danh từEN-VI Dict
- Đầm nuôi trai.danh từEN-VI Dict
- Sắp từng lớp, sắp từng tầng.động từEN-VI Dict
- Chiết cành.động từEN-VI Dict
- Ngả, ngả rạp xuống (lúa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The layer set the trap near the path.
-
A thick layer of dust covered the old table.
-
The deepest layer was full of clay.
-
A new layer grew from the branch.
-
She laid a good layer of eggs in the nest.