Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của layerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He layered the towels on the shelf.
/ˈleɪərd/
layered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của layer.
He layered the towels on the shelf.