TanroDictionary

leeway

/ˈliːweɪ/

Anh
0

leeway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trôi giạt (tàu, thuyền); Sự tự do làm theo ý mình, sự linh động; Thời gian chậm trễ, việc bị chậm trễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trôi giạt (tàu, thuyền).danh từEN-VI Dict
  2. Sự tự do làm theo ý mình, sự linh động.danh từEN-VI Dict
  3. Thời gian chậm trễ, việc bị chậm trễ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship drifted with too much leeway.

  2. The teacher gave us leeway on the project.

  3. We have little leeway before the train leaves.