Nghĩa tiếng Việt
- Sự trôi giạt (tàu, thuyền).danh từEN-VI Dict
- Sự tự do làm theo ý mình, sự linh động.danh từEN-VI Dict
- Thời gian chậm trễ, việc bị chậm trễ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship drifted with too much leeway.
-
The teacher gave us leeway on the project.
-
We have little leeway before the train leaves.