TanroDictionary

levant

/ləˈvænt/

Anh
0

levant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Levant miền cận đông; Chạy làng (vì thua bạc); Trốn nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Levant miền cận đông.danh từEN-VI Dict
  2. Chạy làng (vì thua bạc).động từEN-VI Dict
  3. Trốn nợ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They studied trade history in the levant.

  2. He tried to levant before paying the bill.

  3. She did not levant after borrowing the money.