TanroDictionary Sổ từ

levantine

/ˈlɛvəntaɪn/

Anh
0

levantine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cận đông; Người dân cận đông; Lụa cận đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cận đông.tính từEN-VI Dict
  2. Người dân cận đông.danh từEN-VI Dict
  3. Lụa cận đông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop sold levantine scarves and plates.

  2. A levantine greeted us at the door.

  3. She bought a length of levantine for curtains.