TanroDictionary Sổ từ

levanter

/ləˈvæntɜː/

Anh
0

levanter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dân cận đông; Gió đông Địa trung hải; Kẻ thua bạc chạy làng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân cận đông.danh từEN-VI Dict
  2. Gió đông Địa trung hải.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ thua bạc chạy làng.danh từEN-VI Dict
  4. Kẻ trốn n.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The levanter watched the harbor in silence.

  2. A strong levanter blew all afternoon.

  3. The levanter left town before dawn.

  4. That levanter owed money to many friends.