Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cho phép; có thể cấp giấy phép.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This design is licensable in several markets.
/lˈaɪsənsəbəl/
licensable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể cho phép; có thể cấp giấy phép.
This design is licensable in several markets.