TanroDictionary

lifetime

/ˈlaɪftaɪm/

Anh
0

lifetime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đời, cả cuộc đời; Suốt đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đời, cả cuộc đời.danh từEN-VI Dict
  2. Suốt đời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spent a lifetime learning new skills.

  2. She spent her lifetime working as a nurse.

  3. a lifetime job

    công việc làm suốt đời