TanroDictionary

light

/laɪt/

Anh
0

light là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày; Nguồn ánh sáng, đèn đuốc; Lửa, tia lửa; diêm, đóm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày.danh từEN-VI Dict
  2. Nguồn ánh sáng, đèn đuốc.danh từEN-VI Dict
  3. Lửa, tia lửa; diêm, đóm.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý.danh từEN-VI Dict
  5. Trạng thái, phương diện, quan niệm.danh từEN-VI Dict
  6. Sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ.danh từEN-VI Dict
  7. Ánh sáng của thượng đế.danh từEN-VI Dict
  8. Sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn.danh từEN-VI Dict
  9. (từ lóng) đôi mắt.danh từEN-VI Dict
  10. Cửa, lỗ sáng.danh từEN-VI Dict
  11. Khả năng.danh từEN-VI Dict
  12. Chỗ sáng (trong bức tranh).danh từEN-VI Dict
  13. Sáng sủa, sáng.tính từEN-VI Dict
  14. Nhạt (màu sắc).tính từEN-VI Dict
  15. Đốt, thắp, châm, nhóm.động từEN-VI Dict
  16. Soi sáng, chiếu sáng.động từEN-VI Dict
  17. Soi đường.động từEN-VI Dict
  18. làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khoé mắt).động từEN-VI Dict
  19. đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa.động từEN-VI Dict
  20. Thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa.động từEN-VI Dict
  21. sáng ngời, tươi lên.động từEN-VI Dict
  22. Đỗ xuống, đậu (chim), xuống.động từEN-VI Dict
  23. Tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải.động từEN-VI Dict
  24. Nhẹ, nhẹ nhàng.tính từEN-VI Dict
  25. Nhanh nhẹn.tính từEN-VI Dict
  26. Nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái.tính từEN-VI Dict
  27. Khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, đĩ thoã.tính từEN-VI Dict
  28. Tầm thường, không quan trọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bright light filled the entire room.

  2. The light in the room was too bright.

  3. He used a match to strike a light.

  4. Her words brought light to the problem.

  5. She wants to be seen in a good light.