Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.động từEN-VI Dict
- Sáng lên; sáng loé, chớp.động từEN-VI Dict
- Làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt.động từEN-VI Dict
- An ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền.động từEN-VI Dict
- Nhẹ đi.động từEN-VI Dict
- Bớt đau đớn, bớt ưu phiền.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp will lighten this dark corner.
-
The sky lighten before sunrise.
-
A new bag will lighten your load.
-
Her kind words lighten his worry.
-
The clouds lighten after the storm.