TanroDictionary Sổ từ

lighten

/ˈlaɪtn/

Anh
0

lighten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng; Sáng lên; sáng loé, chớp; Làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.động từEN-VI Dict
  2. Sáng lên; sáng loé, chớp.động từEN-VI Dict
  3. Làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt.động từEN-VI Dict
  4. An ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền.động từEN-VI Dict
  5. Nhẹ đi.động từEN-VI Dict
  6. Bớt đau đớn, bớt ưu phiền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamp will lighten this dark corner.

  2. The sky lighten before sunrise.

  3. A new bag will lighten your load.

  4. Her kind words lighten his worry.

  5. The clouds lighten after the storm.