Nghĩa tiếng Việt
- Người thắp đèn.danh từEN-VI Dict
- Cái bật lửa.danh từEN-VI Dict
- Sà lan; thuyền bốc dỡ hàng.danh từEN-VI Dict
- Chở hàng bằng xà lan.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lighter lit the lamp before dawn.
-
He used a lighter to start the candle.
-
The lighter carried supplies across the bay.
-
They lighter the goods to the shore.