TanroDictionary Sổ từ

lighter

/ˈlaɪtə(r)/

Anh
0

lighter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thắp đèn; Cái bật lửa; Sà lan; thuyền bốc dỡ hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thắp đèn.danh từEN-VI Dict
  2. Cái bật lửa.danh từEN-VI Dict
  3. Sà lan; thuyền bốc dỡ hàng.danh từEN-VI Dict
  4. Chở hàng bằng xà lan.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lighter lit the lamp before dawn.

  2. He used a lighter to start the candle.

  3. The lighter carried supplies across the bay.

  4. They lighter the goods to the shore.