TanroDictionary

limb

/lɪm/

Anh
0

limb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quầng (ở quanh thiên thể); Bờ, rìa; Phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quầng (ở quanh thiên thể).danh từEN-VI Dict
  2. Bờ, rìa.danh từEN-VI Dict
  3. Phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài.danh từEN-VI Dict
  4. Chân, tay.danh từEN-VI Dict
  5. Cành cây to.danh từEN-VI Dict
  6. Núi ngang, hoành sơn.danh từEN-VI Dict
  7. Đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập.danh từEN-VI Dict
  8. Chặt chân tay, làm cho tàn phế.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A branch broke from the limb.

  2. They stood at the limb of the lake.

  3. Each limb of the flower was bright.

  4. They discussed the limb today.

  5. A heavy limb fell during the storm.