Nghĩa tiếng Việt
- Quầng (ở quanh thiên thể).danh từEN-VI Dict
- Bờ, rìa.danh từEN-VI Dict
- Phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài.danh từEN-VI Dict
- Chân, tay.danh từEN-VI Dict
- Cành cây to.danh từEN-VI Dict
- Núi ngang, hoành sơn.danh từEN-VI Dict
- Đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập.danh từEN-VI Dict
- Chặt chân tay, làm cho tàn phế.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A branch broke from the limb.
-
They stood at the limb of the lake.
-
Each limb of the flower was bright.
-
They discussed the limb today.
-
A heavy limb fell during the storm.