TanroDictionary Sổ từ

limbo

/ˈlɪmbəʊ/

Anh
0

limbo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chốn u minh, minh phủ; Nhà tù, ngục; sự tù tội; Sự quên lãng, sự bỏ quên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chốn u minh, minh phủ.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà tù, ngục; sự tù tội.danh từEN-VI Dict
  3. Sự quên lãng, sự bỏ quên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. In limbo, the lost keys seemed impossible to find.

  2. The project is currently in limbo until we get funding.

  3. The report fell into limbo after the meeting.

  4. in limbo

    bị tù