TanroDictionary

list

/lɪst/

Anh
0

list là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng; Mép vải; dải; Mép vải nhét khe cửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng.danh từEN-VI Dict
  2. Mép vải; dải.danh từEN-VI Dict
  3. Mép vải nhét khe cửa.danh từEN-VI Dict
  4. Hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài.danh từEN-VI Dict
  5. Danh sách, sổ, bản kê khai.danh từEN-VI Dict
  6. Viềm, diềm bằng vải.động từEN-VI Dict
  7. Nhét mép vải (vào khe cửa).động từEN-VI Dict
  8. Ghi vào danh sách.động từEN-VI Dict
  9. Thích, muốn.động từEN-VI Dict
  10. Nghe.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship began to have a list.

  2. The dress had a blue list along the edge.

  3. The carpenter added a wooden list to the door.

  4. The old list still surrounded the arena.

  5. to draw up a list of..