Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng.danh từEN-VI Dict
- Mép vải; dải.danh từEN-VI Dict
- Mép vải nhét khe cửa.danh từEN-VI Dict
- Hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài.danh từEN-VI Dict
- Danh sách, sổ, bản kê khai.danh từEN-VI Dict
- Viềm, diềm bằng vải.động từEN-VI Dict
- Nhét mép vải (vào khe cửa).động từEN-VI Dict
- Ghi vào danh sách.động từEN-VI Dict
- Thích, muốn.động từEN-VI Dict
- Nghe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship began to have a list.
-
The dress had a blue list along the edge.
-
The carpenter added a wooden list to the door.
-
The old list still surrounded the arena.
-
to draw up a list of..