Nghĩa tiếng Việt
- Người nghe, thính giả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You need to be a good listener today.
-
a good listener
người lắng nghe (chuyện, ý kiến người khác)
/ˈlɪsənə(r)/
listener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghe, thính giả.
You need to be a good listener today.
a good listener
người lắng nghe (chuyện, ý kiến người khác)