Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lightđộng từEN-VI Dict
- được thắp sáng.tính từEN-VI Dict
- bị say rượu hoặc phê ma túy.tính từEN-VI Dict
- Dạng viết tắt của literaturedanh từWiktionary
Ví dụ
-
He lit the candle before dinner.
-
The lit room felt warm and safe.
-
He looked lit after the long party.