TanroDictionary

lithic

/ˈlɪθɪk/

Anh
0

lithic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá; (thuộc) sỏi thận; (thuộc) lithi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) sỏi thận.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) lithi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed lithic all night.

  2. The lithic sample came from the mountain path.

  3. Lithic materials were tested in the lab.