Nghĩa tiếng Việt
- Từ đồng nghĩa của lychee (“cây vải, quả vải”)danh từEN-VI Dict
- Đồng nghĩa của lychee (“cây vải, quả vải”)danh từWiktionary
Ví dụ
-
She peeled a sweet litchi after dinner.
/ˈliːtʃiː/
litchi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ đồng nghĩa của lychee (“cây vải, quả vải”); Đồng nghĩa của lychee (“cây vải, quả vải”).
She peeled a sweet litchi after dinner.