TanroDictionary

load

/ˈloʊd/

Anh
0

load là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vậy nặng, gánh nặng; Vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu... ); Trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vậy nặng, gánh nặng.danh từEN-VI Dict
  2. Vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu... ).danh từEN-VI Dict
  5. Thuốc nạp, đạn nạp (vào súng).danh từEN-VI Dict
  6. Nhiều, hàng đống.danh từEN-VI Dict
  7. Chất, chở.động từEN-VI Dict
  8. Nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh).động từEN-VI Dict
  9. Chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...động từEN-VI Dict
  10. Đổ chì vào, làm cho nặng thêm.động từEN-VI Dict
  11. Bốc hàng, bốc vác, khuân vác.động từEN-VI Dict
  12. Nạp đạn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The truck can carry a heavy load easily.

  2. The horse carried a heavy load.

  3. That secret was a heavy load on him.

  4. The bridge handles a periodic load every day.

  5. He checked the load before the hunt.