Nghĩa tiếng Việt
- Vậy nặng, gánh nặng.danh từEN-VI Dict
- Vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu... ).danh từEN-VI Dict
- Trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền.danh từEN-VI Dict
- Sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu... ).danh từEN-VI Dict
- Thuốc nạp, đạn nạp (vào súng).danh từEN-VI Dict
- Nhiều, hàng đống.danh từEN-VI Dict
- Chất, chở.động từEN-VI Dict
- Nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh).động từEN-VI Dict
- Chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...động từEN-VI Dict
- Đổ chì vào, làm cho nặng thêm.động từEN-VI Dict
- Bốc hàng, bốc vác, khuân vác.động từEN-VI Dict
- Nạp đạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truck can carry a heavy load easily.
-
The horse carried a heavy load.
-
That secret was a heavy load on him.
-
The bridge handles a periodic load every day.
-
He checked the load before the hunt.