Nghĩa tiếng Việt
- Rộng dần ra về phía miệng.tính từ いWiktionary
- Toả sáng yếu ớt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ống nhổ loe miệng.
-
Quần ống loe.
-
Nắng vừa loe được tí trời lại tối sầm .
-
Ngọn đèn loe lên rồi vụt tắt.