Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh mồm, hay nói, hay kiếm chuyện làm quà, mách lẻo (hàm ý chê).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mồm loe toe .
-
Chưa chi đã loe toe khoe khắp làng.
loe toe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhanh mồm, hay nói, hay kiếm chuyện làm quà, mách lẻo (hàm ý chê).
Mồm loe toe .
Chưa chi đã loe toe khoe khắp làng.