Nghĩa tiếng Việt
- Nhây nhớt toe toét.tính từ いWiktionary
- Không đủ sáng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Miệng ăn trầu đỏ loe loét.
-
Ngọn đèn dầu loe loét.
loe loét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhây nhớt toe toét; Không đủ sáng.
Miệng ăn trầu đỏ loe loét.
Ngọn đèn dầu loe loét.