Nghĩa tiếng Việt
- Logictic.danh từEN-VI Dict
- Ngành hậu cần, ngành tiếp vận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good logistics kept the trip running smoothly.
-
Her job in logistics is busy but organized.
/ləˈdʒɪstɪks/
logistics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Logictic; Ngành hậu cần, ngành tiếp vận.
Good logistics kept the trip running smoothly.
Her job in logistics is busy but organized.