TanroDictionary

loop

/luːp/

Anh
0

loop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo; Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo (cũng) loop-line); (điện học) cuộn; mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.danh từEN-VI Dict
  2. Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo (cũng) loop-line)danh từEN-VI Dict
  3. (điện học) cuộn; mạch.danh từEN-VI Dict
  4. (kỹ thuật) móc (cần trục), vành đai, cốt đai.danh từEN-VI Dict
  5. (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay)danh từEN-VI Dict
  6. (tin học) vòng lặp, vòng luân chu.danh từEN-VI Dict
  7. (y học) vòng tránh thai.danh từEN-VI Dict
  8. Thắt lại thành vòng; làm thành mócđộng từEN-VI Dict
  9. Gài móc, móc lạiđộng từEN-VI Dict
  10. Cuộn; mạch.danh từWiktionary
  11. Móc (cần trục), vành đai, cốt đai.danh từWiktionary
  12. Vòng nhào lộn (của máy bay)danh từWiktionary
  13. Vòng lặp, vòng luân chu.danh từWiktionary
  14. Vòng tránh thai.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The rope made a loop around the post.

  2. The train followed a loop around the city.

  3. The circuit uses a loop to carry current.

  4. The crane hook formed a strong loop.

  5. The pilot performed a loop above the field.