TanroDictionary Sổ từ

loop-line

/ˈluːpˈlɑɪn/

Anh
0

loop-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train took a loop-line to the next town.