TanroDictionary Sổ từ

loophole

/ˈluːphəʊl/

Anh
0

loophole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ châu mai; Lổ (trên tường,...); Lỗ hổng (trong luật pháp, quy định,...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ châu maidanh từEN-VI Dict
  2. Lổ (trên tường,...)danh từEN-VI Dict
  3. Lỗ hổng (trong luật pháp, quy định,...)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan has a loophole for careful readers.

  2. A small loophole let in fresh air.

  3. The law had a loophole they could use.