TanroDictionary

low

/ləʊ/

Anh
0

low là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấp, bé, lùn; Thấp, cạn; Thấp bé, nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấp, bé, lùn.tính từEN-VI Dict
  2. Thấp, cạn.tính từEN-VI Dict
  3. Thấp bé, nhỏ.tính từEN-VI Dict
  4. Thấp, hạ, kém, chậm.tính từEN-VI Dict
  5. Thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn.tính từEN-VI Dict
  6. Yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ.tính từEN-VI Dict
  7. Tiếng rống (trâu bò).danh từEN-VI Dict
  8. Rống (trâu bò).động từEN-VI Dict
  9. Ngọn lửa.danh từEN-VI Dict
  10. Rực cháy, bốc cháy.động từEN-VI Dict
  11. Mức thấp, con số thấp.danh từEN-VI Dict
  12. Số thấp nhất (ô tô).danh từEN-VI Dict
  13. Con bài thấp nhất.danh từEN-VI Dict
  14. Tỷ số thấp nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That man is of low stature for his age.

  2. The boat stopped at low water near the shore.

  3. She spoke in a low voice during the meeting.

  4. They sold the old furniture at a low price.

  5. People from high and low positions attended the party.