Nghĩa tiếng Việt
- Thấp, bé, lùn.tính từEN-VI Dict
- Thấp, cạn.tính từEN-VI Dict
- Thấp bé, nhỏ.tính từEN-VI Dict
- Thấp, hạ, kém, chậm.tính từEN-VI Dict
- Thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn.tính từEN-VI Dict
- Yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ.tính từEN-VI Dict
- Tiếng rống (trâu bò).danh từEN-VI Dict
- Rống (trâu bò).động từEN-VI Dict
- Ngọn lửa.danh từEN-VI Dict
- Rực cháy, bốc cháy.động từEN-VI Dict
- Mức thấp, con số thấp.danh từEN-VI Dict
- Số thấp nhất (ô tô).danh từEN-VI Dict
- Con bài thấp nhất.danh từEN-VI Dict
- Tỷ số thấp nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That man is of low stature for his age.
-
The boat stopped at low water near the shore.
-
She spoke in a low voice during the meeting.
-
They sold the old furniture at a low price.
-
People from high and low positions attended the party.