Nghĩa tiếng Việt
- Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.tính từEN-VI Dict
- Người trung nghĩa, người trung kiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remained loyal to her friends.
-
A loyal stood beside the family for years.
/ˈlɔɪəl/
loyal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung thành, trung nghĩa, trung kiên; Người trung nghĩa, người trung kiên.
She remained loyal to her friends.
A loyal stood beside the family for years.