Nghĩa tiếng Việt
- Lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loyalty played a key role.
/ˈlɔɪəlti/
loyalty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
The loyalty played a key role.